Hang Ngo’s Blog

Archive for the ‘Japanese’ Category

Học tiếng Nhật

2級日本語文法

Posted by tuanvinh on August 20, 2008

「こと」を含めた日本語文法

Giới thiệu với mọi người cấu trúc tiếng Nhật dùng với 「こと」koto.

Koto: sự việc, điều gì đó…
1)ことから
Nêu lý do
この町は、富士山を眺めることが出来るから、富士見町と呼ばれている。
富士見町(FUJIMI)埼玉県にある

2)ことか
Dùng biểu lộ tình cảm ( biết nhường nào, chừng nào, biết mấy…)
宝くじに当たって、どんなに幸せなことか。
Còn điều gì hạnh phúc hơn khi trúng “số đề”.

両親が日本に来られて、どんなに嬉しいことか。
Ba mẹ có điều kiện ghé chơi Nhật Bản, thật là một điều vui mừng.

3)ことだ
~しなければならない。
~しなさい
Việc phải làm đã được quyết định (mang tính tất nhiên, thường thức)
大学受験に合格したかったら、計画的に勉強をすることだ。
Bạn muốn vào đại học Nhật Bản, cần phải học tập một cách có kế hoạch.

4)ことだから
Chỉ thuộc tính cá nhân của người, sự vật mà qua đó dự đoán sẽ xảy ra một kết quả hiển nhiên.
彼のことだから、心配する必要がないよ。
Nếu là chuyện của anh ta thì không cần phải lo lắng.

不真面目なアイツのことだから、今日また学校に遅刻するだろう。
Vì là tên đó (một người học hành không nghiêm túc) nên hôm nay chắc lại đi học muộn. (Nhìn đồng hồ và nói chuyện về anh ta trong lớp học chẳng hạn…)

約束を破ったことはない彼女のことだから、来ると言ったら必ず皆の所に来るよ。
Một người luôn giữ đúng hẹn như cô ta, nói tới là chắc chắn sẽ tới.

5)ことなく
Không (một sự việc trong thời gian dài, ngày nào cũng ..v…v..)
秋亜(akia)2年間は休むことなく、毎日学校に来ている。
Tên akia trong 2 năm trời không nghỉ, ngày nào cũng đến trường học.

ロル(roll)君はこのウェブサイトの発展のために、毎日サボることなく新しいトピックを造っている。
Bác roll vì sự phát triển của trang web, không ngày nào “trốn việc” mở những Topic mới.

6)ことに(は)
Đối với cái gì đó biểu lộ cảm xúc hoặc đưa ra nhận xét (thật là ngạc nhiên, thiệt là hạnh phúc …v..v..)

とにかくやってみないことには何も分からない。
Tóm lại là không làm thử thì chẳng hiểu gì cả.

驚いたことに、大事故で重傷した彼は素晴らしい回復力を示せた。
Thật là đáng ngạc nhiên, anh ta sau khi trọng thương trọng vụ tai nạn đã cho mọi người thấy khả năng bình phục tuyệt vời.

7)ということだ
+)そうだ(伝言の使い方)
Nghe nói là, theo thông tin (public media, từ ai đó, từ nguồn nào đó…) để đưa ra kết quả gần như hiển nhiên nếu tin tức đó chính xác.

ASA朝刊によると、中国は衛星破壊ミサイル発射を実験したということだ。

+)つまり
Nêu kết luận (nói tóm lại là…)
文句ばかりしないで、この店に入った以上ではしっかり働くということだ。
Không phàn nàn nữa, đã vào cửa hàng này là phải làm việc cật lực.

8)ことになる
+)何か決まるようになった
来週僕は東京本店に行くことになった。
Tuần sau mình phải đến tổng công ty tại Tokyo. (việc đó đã được quyết định..)

+)当然の結果になると言いたいときに使う
このまま雨が降らないと、今年の夏は水不足で困ることになるだろう。
Nếu cứ tình trạng không mưa như hiện nay, mùa hè này sẽ gặp khó khăn vì thiếu nước. (một dự đoán hiển nhiên…)

9)ことはない
しなくてもいい
する必要はない

Không cần làm, không làm cũng được…

若いから自立した彼のことなら、心配することはない。
Anh ta tự lập từ nhỏ nên không cần phải lo lắng đến.

(nguồn: http://www.ngoilaibennhau.net/)

Posted in Japanese | Tagged: | Leave a Comment »

Các Website học tiếng Nhật online

Posted by tuanvinh on October 21, 2007

1. Học JP trực tuyến 1: http://www.learnjapanesefree.com

2. Học JP trực tuyến 2: http://www.japanese-online.com

3. Dạy tiếng Nhật thực dụng của Đài NHK bằng tiếng Việt : http://www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese/index.html

4. Declan Software’s
http://www.declan-software.com/japanese_ime/

5. Thông tin về tất cả các trường học ở Nhật từ tiểu học đến Đại học, cao học: http://www.gakkou.net/

6. Trang tin tức tiếng Nhật, có chức năng popup từ điển, rất tiện lợi cho các bạn mới học tiếng Nhật: http://www.rikai.com/perl/Home.pl

7. Trang web hướng dẫn luyện thi năng lực tiếng Nhật, kỳ thi lưu học sinh, thi vấn đáp và viết tiểu luận: http://ws.31rsm.ne.jp/~toolware/student/student.html

8. Hội sinh viên Việt Nam sang Nhật theo học bổng cao đẳng: http://vcsj.net/

9. Trang web của Hội sinh viên thanh niên Việt Nam tại Nhật Bản: http://www.vysa.jp/index.htm

10.Trang web của Hội sinh viên Đông Du tại Nhật Bản: http://www.dongdu.org/cgi-bin/index.cgi

11.Từ điển Anh – Nhật, Nhật – Anh, Nhật – Nhật: http://dictionary.goo.ne.jp/

12.Từ điển chữ Hán: http://www.tudienkanji.com/

13. NHK Online Tiếng Việt: http://www.nhk.or.jp/vietnamese/

14. The Japan Times Online: http://www.japantimes.co.jp/start.htm

15. Đây là trang web học từ vựng có cả hình ảnh minh họa, rất thích hợp cho ngời mới học hoặc người nhỏ tuổi http://www.languageguide.org/nihongo/

16. Tham quan Nhật Bản, vào trang Web sau: http://web-japan.org/atlas/index.html

17. Bài hát Nhật Bản http://www.mahoroba.ne.jp/~gonbe007/…/00_songs.html

18. Xin hãy tìm thấy nhà trường các bạn đinh đi du học http://map.yahoo.co.jp/

19. Thử trình độ tiếng Nhật của bản thân. Xin vào trang Web sau: http://momo.jpf.go.jp/sushi/

20. Bài viết này tôi mạn phép xin lấy bên http://jap4viet.com để mọi người tiện theo dõi, phục vụ mục đích học tiếng Nhật. Hy vọng nhận được sự đồng ý.

* Giới thiệu về nhật bản – văn hóa Nhật Bản:

1. http://www.heibonsha.co.jp/nipponia
2. http://web-japan.org/nipponia

* Học ngữ pháp – Bài tập

1.http://www.japanese-nihongo.com/index.html
2.http://www.guidetojapanese.org/ : Học ngữ pháp sơ cấp và bài tập kèm theo…
3.http://www.japandiary.ch/vocabulary.html : Học từ vựng…

* Học Kanji

1.http://www.a-chi.jp/index.html : Dạy cách viết bằng Flash, dành cho học sinh tiểu học Nhật Bản.
2. http://www.nuthatch.com/java/kanjicards/kanjicards.html : Học 500 chữ Kanji thông dụng, yêu cầu phải có Sun Java.
3.http://www.kanjisite.com/index.html : Website học Kanji , luyện thi JLPT
4.http://www.dartmouth.edu/~kanji/index.html : Học khoảng 300 chữ Kanji, dạy cách viết. Yêu cầu phải có QuickTime Player
5.http://homepage3.nifty.com/jgrammar/…ta/kancard.htm : Học Kanji theo từng cấp độ, từ lớp 1 đến lớp 6.

Hán Tự

6.http://www.yamasa.cc/members/ocjs/ka…SortedByKanji2 : Khá hay

*Tong hop

1.http://www.mlcjapanese.co.jp/ : Japanese Language School – MLC Meguro Language Center (Tokyo) : 1 trang dạy tổng hợp rất hay
2.http://www.thejapanesepage.com : 1 trang tổng hợp cả kanji và văn hóa JP.
3.http://homepage3.nifty.com/jgrammar/index.htm : Trang dạy ngữ pháp, từ vựng, kanji khá tuyệt.

*Luyen thi nang luc Nhat Ngu JLPT

1.http://momo.jpf.go.jp/jlpt/home.html : Tìm hiểu về kỳ thi này.
2.http://www.kanji-a-day.com : Luyện thi chuẩn bị cho các kỳ thi cấp độ năng lực Nhật Ngữ.
3.http://kanjisite.com : luyện thi JLPT cấp độ 2,3,4

*Từ điển Nhật Việt

1.http://tudientiengnhat.com : Trang nhà , còn địa chỉ hiện nay là: http://220.41.98.176:8091/beta2/
2.http://tudiennhatviet.com

*Links for Links

1.http://courses.washington.edu/jpn400/links.php

*Luyện Nghe online :

1.http://www.nhk.or.jp/lesson/ :Cùng nhau học tiếng Nhật của đài NHK

*Diễn đàn- website Tiếng Việt về Nhật Bản và tiếng Nhật

1.http://jap4viet.com : Diễn đàn giao lưu và học tập tiếng Nhật.
2.http://vysa.jp/ : Hội thanh niên SV Việt Nam tai Nhật
3.http://japanest.com/forum : Japanest – Nét Nhật trong tim. ( Tìm hiểu về văn hóaNhật )
4.http://nhatban.net : Thông tin Nhật Bản
5.http://studyjapanese.net : Kho dữ liệu học tiếng Nhật.
6.http://thongtinnhatban.net/index.php : Diễn đàn giao lưu.
7.http://www.dongdu.org/cgi-bin/index.cgi : SV đông du tại Nhật.
8.http://ttvnol.com/jc.ttvn : Japan Club cua Trái Tim Việt Nam Online (http://ttvnol.com)
9.http://trungtamtokyo.com/ : Quảng cáo nhiều hơn học :grin:

Posted in kanji | Leave a Comment »

Bài 32

Posted by tuanvinh on October 20, 2007

N1 に N2 が ~~ てあります。

Diễn tả chi tiết một vật hiện hữu ở trạng thái như thế nào.

壁に鏡がかけてあります。(かべにかがみがかけてあります。)  Trên tường có treo một cái gương.

V(て) おきます。

Làm trước hay làm sẵn việc gì đó để tiện cho việc sau.

レポートを書く前に、資料を集めておきます。(レポートをかくまえに、しりょうをあつめておきます。)

Trước khi viết báo cáo thì hãy thu thập tài liệu trước.

Posted in minnano | Leave a Comment »

should do somethings

Posted by tuanvinh on October 18, 2007

V(た) + ほうがいいです。

Vない + ほうがいいです。

Dùng khi muốn đưa ra lời khuyên đối với người nghe, làm gì thì tốt hơn hoặc không làm gì
thì tốt hơn.Còn có nghe và làm theo hay không thì tùy người được khuyên.

Posted in Japanese | Leave a Comment »