N1 に N2 が ~~ てあります。
Diễn tả chi tiết một vật hiện hữu ở trạng thái như thế nào.
壁に鏡がかけてあります。(かべにかがみがかけてあります。) Trên tường có treo một cái gương.
V(て) おきます。
Làm trước hay làm sẵn việc gì đó để tiện cho việc sau.
レポートを書く前に、資料を集めておきます。(レポートをかくまえに、しりょうをあつめておきます。)
Trước khi viết báo cáo thì hãy thu thập tài liệu trước.